BỘ PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH DẠY THÊM, HỌC THÊM

NĂM HỌC 2016 - 2017

A. MÔN TOÁN

I. Áp dụng cho đối tượng học sinh khá, giỏi

1. MÔN TOÁN 6

* Học kỳ I:

1 buổi/tuần x 14 tuần = 14 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

6

1, 2, 3

Ôn tập về phép cộng và phép nhân

 

7

4, 5, 6

Ôn tập về phép trừ và phép chia

 

8

7, 8, 9

Ôn tập ba điểm thẳng hàng - Tia

 

9

10, 11, 12

Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên - Nhân chia hai lũy thừa

 

10

13, 14, 15

Chuyên đề: So sánh hai lũy thừa

 

11

16, 17, 18

Ôn tập thứ tự thực hiện các phép tính - Tính chất chia hết của một tổng.

KT 15’

12

19, 20, 21

Ôn tập dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9.

 

13

22, 23, 24

Ôn tập về số nguyên tố - Hợp số - Phân số - Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

 

14

25, 26, 27

Ôn tập về đoạn thẳng - Độ dài đoạn thẳng.

 

15

28, 29, 30

Ôn tập ước và bội - Ước chung và bội chung

 

16

31, 32, 33

Ôn tập về ƯCLN, BCNN

KT 45’

17

34, 35, 36

Khi nào thì AM + MB = AB - Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.

 

18

37, 38, 39

Ôn tập về trung điểm của đoạn thẳng

 

19

40, 41, 42

Ôn tập về phép cộng số nguyên - Tính chất cảu phép cộng

 

 

 

Học kì II:

1 buổi/tuần x 18 tuần = 18 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

20

43, 44, 45

Ôn tập về phép trừ số nguyên

 

21

46, 47, 48

Ôn tập về quy tắc dấu ngoặc - chuyển vế

 

22

49, 50, 51

Ôn tập về phép nhân - Tính chất

 

23

52, 53, 54

Ôn tập về bội và ước của số nguyên

 

24

55, 56, 57

Ôn tập về tính chất cơ bản của phân số

 

25

58, 59, 60

Các bài tập về phân số

 

26

61, 62, 63

Ôn tập về góc: vẽ góc biết số đo

 

27

64, 65, 66

Luyện tập bài tạp về so sánh phân số

KT 15’

28

67, 68, 69

Ôn tập phép cộng phân số và tính chất

 

29

70, 71, 72

Khi nào thì góc xOy cộng góc yOz bằn góc xOz

 

30

73, 74, 75

Ôn tập về phép trừ phân số

 

31

76, 77, 78

Ôn tập về phép nhân - Chia phân số và tính chất

 

32

79, 80, 81

Ôn tập tia phân giác của một góc

 

33

82, 83, 84

Ôn tập giá trị

KT 45’

34

85, 86, 87

Tìm một số biết giá trị một phân số của nó

 

35

88, 89, 90

Chuyên đề: Tổng các phân số viết theo quy luật

 

36

91, 92, 93

Ôn tập hỗn số, số thập phân, %

 

37

94, 95, 96

Chuyên đề toán về tính tuổi

 

 

 

 

2. MÔN TOÁN 7

* Học kỳ I:

1 buổi/tuần x 14 tuần = 14 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

6

1, 2, 3

Chuyên đề các dạng bài toán về số hữu tỉ

 

7

4, 5, 6

Lũy thừa của một số hữu tỉ

 

8

7, 8, 9

Bài tập tổng hợp về lũy thừa của một số hữu tỉ, số hữu tỉ

 

9

10, 11, 12

Luyện tập từ vuông góc đến song song

 

10

13, 14, 15

Tỉ lệ thức - Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

 

11

16, 17, 18

Tỉ lệ thức - Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

KT 15’

12

19, 20, 21

Dãy số, dãy phân số viết theo quy luật.

 

13

22, 23, 24

Dãy số, dãy phân số viết theo quy luật

 

14

25, 26, 27

Chuyên đề các trường hợp bằng nhau của tam giác

 

15

28, 29, 30

Chuyên đề các trường hợp bằng nhau của tam giác

 

16

31, 32, 33

Chuyên đề các trường hợp bằng nhau của tam giác

KT 45’

17

34, 35, 36

Các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch

 

18

37, 38, 39

Các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch

 

19

40, 41, 42

 

 

 

Học kì II:

1 buổi/tuần x 18 tuần = 18 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

20

43, 44, 45

Luyện tập về hàm số và đồ thị hàm số y = ax

 

21

46, 47, 48

Chuyên đề về số chính phương

 

22

49, 50, 51

Chuyên đề về số chính phương

 

23

52, 53, 54

Luyện tập định lí Pitago

 

24

55, 56, 57

Chuyên đề các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác vuông.

 

25

58, 59, 60

Chuyên đề các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác vuông.

 

26

61, 62, 63

Phương trình nghiệm nguyên

 

27

64, 65, 66

Phương trình nghiệm nguyên

KT 15’

28

67, 68, 69

Chuyên đề giá trị của biểu thức đại số

 

29

70, 71, 72

Chuyên đề các bài toán về đơn, đa thức

 

30

73, 74, 75

Chuyên đề các bài toán về đơn, đa thức

 

31

76, 77, 78

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

 

32

79, 80, 81

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

 

33

82, 83, 84

Luyện tập quan hệ cạnh góc trong tam giác, bất đẳng thức tam giác

KT 45’

34

85, 86, 87

Luyện tập các đường cơ bản trong tam giác

 

35

88, 89, 90

Luyên tập về nghiệm  của đa thức

 

36

91, 92, 93

Ôn tập dạng đề tổng hợp (Đại số và hình học)

 

37

94, 95, 96

Ôn tập dạng đề tổng hợp (Đại số và hình học)

 

 

 

 

3. MÔN TOÁN 8

* Học kỳ I:

1 buổi/tuần x 14 tuần = 14 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

6

1, 2, 3

Luyện tập: Phép nhân đơn thức, đa thức với đa thức.

 

7

4, 5, 6

Luyện tập: Hình thang, hình thang cân.

 

8

7, 8, 9

Luyện tập: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

 

9

10, 11, 12

Đối xứng trục - Hình bình hành

 

10

13, 14, 15

Ôn tập: Phân tích đa thức thành nhân tử

KT 15’

11

16, 17, 18

Ôn tập: Hình chữ nhật - Đối xứng tâm.

 

12

19, 20, 21

Ôn tập: Chia đơn thức cho đơn thức; Chia đa thức cho đơn thức, đa thức

 

13

22, 23, 24

Ôn tập chương I: Đại số

 

14

25, 26, 27

Ôn tập: Hình thoi - Hình vuông

 

15

28, 29, 30

Ôn tập chương I: Hình học

KT 45’

16

31, 32, 33

Luyện tập: Rút gọn phân thức.

 

17

34, 35, 36

Luyện tập: Quy đồng mẫu thức các phân thức

 

18

37, 38, 39

Luyện tập: Cộng, trừ các phân thức đại số

 

19

40, 41, 42

Ôn tập học kì I

 

 

Học kì II:

1 buổi/tuần x 18 tuần = 18 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

20

43, 44, 45

Ôn tập học kì I

 

21

46, 47, 48

Ôn tập: Diện tích đa giác

 

22

49, 50, 51

Ôn tập: Giải phương trình bậc nhất 1 ẩn; Phương trình đưa được về dạng ax + b= 0

 

23

52, 53, 54

Ôn tập: Định lí Talét trong tam giác

 

24

55, 56, 57

Ôn tập: Phương trình tích

 

25

58, 59, 60

Luyện tập: Tính chất đường phân giác của tam giác

 

26

61, 62, 63

Luyện tập: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

 

27

64, 65, 66

Ôn tập: Chương III đại số

 

28

67, 68, 69

Luyện tập: Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

 

29

70, 71, 72

Luyện tập: Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

KT 15’

30

73, 74, 75

Luyện tập: Tam giác đồng dạng.

 

31

76, 77, 78

Luyện tập: Các trường hợp đồng dạng của tam giác.

 

32

79, 80, 81

Luyện tập: Trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

 

33

82, 83, 84

Ôn tập: Chương III hình học

KT 45’

34

85, 86, 87

Ôn tập: Bất đẳng thức, bất phương trình

 

35

88, 89, 90

Ôn tập: Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

 

36

91, 92, 93

Ôn tập học kì II

 

37

94, 95, 96

Luyện tập chương IV đại số

 

 

 

 

4. MÔN TOÁN 9

* Học kỳ I:

1 buổi/tuần x 14 tuần = 14 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

6

1, 2, 3

LT biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

 

7

4, 5, 6

LT biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

 

8

7, 8, 9

LT rút gọn biểu thức chứa căn

 

9

10, 11, 12

Bài tập rút gọn tổng hợp

 

10

13, 14, 15

LT hệ thức cạnh - góc trong tam giác vuông

 

11

16, 17, 18

LT hệ thức cạnh - góc trong tam giác vuông

KT 15’

12

19, 20, 21

LT đường kính và dây của đường tròn

 

13

22, 23, 24

LT hàm số bậc nhất và đồ thị

 

14

25, 26, 27

LT liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm

 

15

28, 29, 30

LT về các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

 

16

31, 32, 33

LT về tìm đk để 2 đường thẳng song song và cắt nhau

KT 45’

17

34, 35, 36

LT dh nhận biết tiếp tuyến, t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau

 

18

37, 38, 39

Luyện tập giải hệ pt bằng pp thế

 

19

40, 41, 42

Luyện tập giải hệ pt bằng pp cộng đại số

 

 

Học kì II:

1 buổi/tuần x 18 tuần = 18 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

20

43, 44, 45

LT về t /c và các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

 

21

46, 47, 48

LT vị trí tương đối của hai đường tròn

 

22

49, 50, 51

LT giải toán lập hệ phương trình

 

23

52, 53, 54

LT giải toán lập hệ phương trình

 

24

55, 56, 57

LT bài toán đưa về giải hệ pt

 

25

58, 59, 60

LT về đường tròn và góc nội tiếp

 

26

61, 62, 63

LT về góc nội tiếp, góc giữa tiếp tuyến và một dây

 

27

64, 65, 66

LT vận dụng công thức nghiệm của pt bậc hai

KT 15’

28

67, 68, 69

LT về góc với đường tròn

 

29

70, 71, 72

LT vận dụng công thức nghiệm thu gọn

 

30

73, 74, 75

LT hệ thức Viet và pt bậc hai chứa tham số

 

31

76, 77, 78

LT chứng minh tứ giác nội tiếp

 

32

79, 80, 81

LT về góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp

 

33

82, 83, 84

LT giải pt đưa về phương trình bậc hai

KT 45’

34

85, 86, 87

LT giải toán lập hương trình

 

35

88, 89, 90

LT giải toán lập phương trình

 

36

91, 92, 93

LT bài toán tổng hợp về đường tròn

 

37

94, 95, 96

LT bài toán tổng hợp về đường tròn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Áp dụng cho đối tượng học sinh Trung bình, Yếu

1. MÔN TOÁN 6

* Học kỳ I:

1 buổi/tuần x 14 tuần = 14 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

6

1, 2, 3

Ôn tập: Phép cộng và phép nhân.

 

7

4, 5, 6

Ôn tập: Phép trừ và phép chia

 

8

7, 8, 9

 Ôn tập: Ba điểm thẳng hàng.Tia

 

9

10, 11, 12

Ôn tập: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.Chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

 

10

13, 14, 15

Ôn tập: Thứ tự thực hiện các phép tính.

               Tính chất chia hết của một tổng.

 

11

16, 17, 18

Ôn tập: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.

Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9.

KT 15’

12

19, 20, 21

Ôn tập: Số nguyên tố.Hợp số.Bảng số nguyên tố.

Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

 

13

22, 23, 24

Ôn tập: Đoạn thẳng.Độ dài đoạn thẳng.

 

14

25, 26, 27

Ôn tập: Khi nào thì AM+MB=AB?

 

15

28, 29, 30

Ôn tập: Ước và bội. .Ước chung và bội chung

 

16

31, 32, 33

Ôn tập: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài.

KT 45’

17

34, 35, 36

Ôn tập: Ước chung lớn nhất.

 

18

37, 38, 39

Ôn tập: Bội chung nhỏ nhất

 

19

40, 41, 42

Ôn tập: Trung điểm của đoạn thẳng.

 

 

 

Học kì II:

1 buổi/tuần x 18 tuần = 18 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

20

43, 44, 45

Ôn tập: Thứ tự trong tập hợp các số nguyên.

 

21

46, 47, 48

Ôn tập: Cộng hai số nguyên cùng dấu.Cộng hai số nguyên khác dấu.

Tính chất của phép cộng các số nguyên.

 

22

49, 50, 51

Ôn tập: Phép trừ hai số nguyên.Quy tắc "Dấu ngoặc"Quy tắc chuyển vế

 

23

52, 53, 54

Ôn tập: Nhân hai số nguyên khác dấu.Nhân hai số nguyên cùng dấu.

Tính chất của phép nhân.

 

24

55, 56, 57

 Ôn tập: Bội và ước của một số nguyên.

 

25

58, 59, 60

 Ôn tập chương II.

 

26

61, 62, 63

Ôn tập: Mở  rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau.

 

27

64, 65, 66

Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số.Rút gọn phân số.

KT 15’

28

67, 68, 69

Ôn tập: Vẽ góc cho biết số đo.

 

29

70, 71, 72

Ôn tập: Quy đồng mẫu nhiều phân số.So sánh phân số.

 

30

73, 74, 75

Ôn tập: Phép cộng phân số.Tính chất cơ bản của phép cộng phân số.

 

31

76, 77, 78

Ôn tập: Khi nào thì  xÔy+yÔz=xÔz.

 

32

79, 80, 81

Ôn tập: Phép trừ phân số.

 

33

82, 83, 84

Ôn tập: Phép nhân phân số.Tính chất cơ bản của phép nhân phân số.

KT 45’

34

85, 86, 87

Ôn tập: Phép chia phân số.

 

35

88, 89, 90

Ôn tập: Tia phân giác của góc.

 

36

91, 92, 93

Hỗn số .Số thập phân .Phần trăm

 

37

94, 95, 96

Ôn tập: Tìm giá trị phân số của một số cho trước

 

 

 

2. MÔN TOÁN 7

* Học kỳ I:

1 buổi/tuần x 14 tuần = 14 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

6

1, 2, 3

Luyện tập lũy thừa của một số hữu tỉ

 

7

4, 5, 6

Luyện tập tỉ lệ thức

 

8

7, 8, 9

Luyện tập tính chất dãy tỉ số bằng nhau

 

9

10, 11, 12

Luyện tập từ vuông góc đến song song

 

10

13, 14, 15

Luyện tập định lí

 

11

16, 17, 18

Luyện tập số thập phân, TPVHTH, làm tròn số

KT 15’

12

19, 20, 21

Luyện tập tổng ba góc trong tam giác

 

13

22, 23, 24

Luyện tập số vô tỉ, số thực

 

14

25, 26, 27

Luyện tập bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận

 

15

28, 29, 30

Luyện tập trường hợp bằng nhau c.c.c và c.g.c

 

16

31, 32, 33

Luyện tập bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch

KT 45’

17

34, 35, 36

Luyện tập 3 trường hợp bằng nhau của tam giác

 

18

37, 38, 39

Luyện tập về hàm số và mf tọa độ

 

19

40, 41, 42

Luyện tập đồ thị hàm số y = ax

 

 

Học kì II:

1 buổi/tuần x 18 tuần = 18 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

20

43, 44, 45

Luyện tập 3 trường hợp bằng nhau của tam giác

 

21

46, 47, 48

Luyện tập 3 trường hợp bằng nhau của tam giác

 

22

49, 50, 51

Luyện tập số liệu thống kê, bảng tần số

 

23

52, 53, 54

Luyện tập tam giác cân

 

24

55, 56, 57

Luyện tập định lí Pitago

 

25

58, 59, 60

Bài tập về thống kê

 

26

61, 62, 63

Luyện tập biểu thức đại số, giá trị của biểu thức đại số

 

27

64, 65, 66

Bài tập ôn chương II. Tam giác

KT 15’

28

67, 68, 69

Luyện tập đơn thức, đơn thức đồng dạng

 

29

70, 71, 72

Luyện tập quan hên cạnh, góc trong tam giác

 

30

73, 74, 75

Luyện tập cộng trừ đa thức

 

31

76, 77, 78

Luyện tập bất đẳng thức tam giác

 

32

79, 80, 81

Luyện tập cộng trừ đa thức một biến

 

33

82, 83, 84

Luyện tập tính chất 3 trung tuyến, phân giác

KT 45’

34

85, 86, 87

Luyện tập nghiệm của đa thức một biến

 

35

88, 89, 90

Luyện tập trung trực của đoạn thẳng, của tam giác

 

36

91, 92, 93

Luyện tập tính chất ba đường cao

 

37

94, 95, 96

Ôn tập cuối năm

 

 

3. MÔN TOÁN 8

* Học kỳ I:

1 buổi/tuần x 14 tuần = 14 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

6

1

Luyện tập: Nhân đơn thức.

2

Luyện tập: Nhân đơn thức với đa thức

3

Luyện tập: Nhân đa thức với đa thức

7

4

Luyện tập: Hình thang, hình thang cân.

5

Luyện tập: Hình thang, hình thang cân (tiếpt)

6

Luyện tập: Hình thang, hình thang cân (tiếpt)

8

7

Luyện tập: Hằng đẳng thức đáng nhớ (1, 2, 3, 4).

8

Luyện tập: Hằng đẳng thức đáng nhớ (1, 2, 3, 4)( tiếp)

9

Luyện tập: Hằng đẳng thức đáng nhớ (1, 2, 3, 4)( tiếp).

9

10

Luyện tập: Hằng đẳng thức đáng nhớ (5, 6, 7).

11

Luyện tập: Hằng đẳng thức đáng nhớ (5, 6, 7) (tiếpt)

12

Luyện tập: Hằng đẳng thức đáng nhớ (5, 6, 7) (tiếpt)

10

13

Ôn tập: Đường trung bình của tam giác, của hình thang.

14

Luyện tập: Đường trung bình của tam giác, của hình thang

15

Luyện tập: Đường trung bình của tam giác, của hình thang ( tiếp).

11

16

Luyện tập: Phân tích đa thức thành nhân tử  phương pháp đặt nhân tử chung.

17

Luyện tập: Phân tích đa thức thành nhân tử  phương pháp dùng hằng đẳng thức

18

Luyện tập: Phân tích đa thức thành nhân tử  phương pháp dùng hằng đẳng thức (tiếpt)

12

19

Luyện tập: Phân tích đa thức thành nhân tử  phương pháp nhóm hạng tử .

20

Luyện tập: Phân tích đa thức thành nhân tử  phương pháp phối hợp các phương pháp.

21

Luyện tập: Phân tích đa thức thành nhân tử  phương pháp phối hợp các phương pháp (tiếpt)

13

22

Luyện tập: Hình bình hành

23

Luyện tập: Hình bình hành ( tiếp)

24

Luyện tập: Hình bình hành (tiếpt)

14

25

Luyện tập: Hình chữ nhật

26

Luyện tập: Hình chữ nhật (tiếpt)

27

Luyện tập: Hình chữ nhật (tiếpt)

15

28

Luyện tập: Hình thoi.

29

Luyện tập: Hình vuông

30

Kiểm tra 45 phút

16

31

Luyện tập: Rút gọn phân thức.

32

Luyện tập: Rút gọn phân thức ( tiếp)

33

Luyện tập: Rút gọn phân thức (tiếpt)

17

34

Luyện tập: Phép cộng phân thức

35

Luyện tập: Phép cộng phân thức (tiếpt)

36

Luyện tập: Phép cộng phân thức (tiếpt)

18

37

Luyện tập: Phép nhân phân thức.

38

Luyện tập: Phép chia phân thức.

39

Luyện tập: Phép chia phân thức ( tiếp)

19

40

Luyện tập: Biến đổi biểu thức hữu tỉ.

41

Luyện tập: Biến đổi biểu thức hữu tỉ (tiếpt).

42

Luyện tập: Biến đổi biểu thức hữu tỉ (tiếpt).

 

Học kì II:

1 buổi/tuần x 18 tuần = 18 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

20

43

Luyện tập: Diện tích hình chữ nhật.

44

Luyện tập: Diện tích tam giác

45

Luyện tập

21

46

Ôn tập: Các phép tính về phân thức: Phép cộng

47

Ôn tập: Các phép tính về phân thức: Phép nhân

48

Ôn tập: Các phép tính về phân thức: Phép chia

22

49

Ôn tập về tứ giác, hình thang, hình bình hành.

 

50

Ôn tập về hình chữ nhật, hình vuông.

51

Ôn tập hình thoi.

23

52

Ôn tập: Phân tích đa thức thành nhân tử

53

Ôn tập: Phân tích đa thức thành nhân tử (tiếpt)

54

Ôn tập: Phân tích đa thức thành nhân tử (tiếpt)

24

55

Luyện tập: Phương trình bậc nhất một ẩn.

                  Phương trình đưa được về dạng ax + b=0

56

Luyện tập: Phương trình bậc nhất một ẩn.

                  Phương trình đưa được về dạng ax + b=0 (tiếpt)

57

Luyện tập: Phương trình bậc nhất một ẩn.

                  Phương trình đưa được về dạng ax + b=0 (tiếpt)

25

58

Luyện tập: Giải phương trình tích.

59

Luyện tập: Giải phương trình tích (tiếpt)

60

Luyện tập: Giải phương trình tích (tiếpt)

26

61

Luyện tập: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

62

Luyện tập: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

63

Luyện tập: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ( tiếp)

27

64

Luyện tập: Định lí Talét

65

Luyện tập: Định lí Talét (tiếpt)

66

Luyện tập: Định lí Talét (tiếpt)

28

67

Luyện tập: Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

68

Luyện tập: Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếpt)

69

Luyện tập: Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếpt)

29

70

Luyện tập: Giải bài toán bằng cách lập phương trình.

71

Luyện tập: Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếpt)

72

Luyện tập: Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếpt)

30

73

Luyện tập: Các trường hợp đồng dạng của tam giác.

74

Luyện tập: Các trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác

75

Luyện tập: Các trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác

31

76

Luyện tập: Các trường hợp đồng dạng của tam giác.

77

Luyện tập: Các trường hợp đồng dạng của tam giác (tiếpt)

78

Luyện tập: Các trường hợp đồng dạng của tam giác (tiếpt)

32

79

Luyện tập: Trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

80

Luyện tập: Trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

81

Luyện tập: Trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

33

82

Luyện tập: Giải bất phương trình

83

Luyện tập: Giải bất phương trình (tiếpt)

84

Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

34

85

Luyện tập: Chương IV đại số

86

Luyện tập: Chương IV đại số (tiếpt)

87

Luyện tập: Chương IV đại số (tiếpt)

35

88

Luyện tập: Chương III hình học

89

Luyện tập: Chương III hình học (tiếpt)

90

Luyện tập: Chương III hình học (tiếpt)

36

91

Luyện tập cuối năm đại số (tiếpt)

92

Luyện tập cuối năm đại số (tiếpt)

93

Luyện tập cuối năm đại số ( tiếp)

37

94

Luyện tập cuối năm hình học

95

Luyện tập cuối năm hình học

96

Luyện tập cuối năm hình học

 

4. MÔN TOÁN 9

* Học kỳ I:

1 buổi/tuần x 14 tuần = 14 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

6

1, 2, 3

LT biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

 

7

4, 5, 6

LT biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

 

8

7, 8, 9

LT rút gọn biểu thức chứa căn

 

9

10, 11, 12

Bài tập rút gọn tổng hợp

 

10

13, 14, 15

LT hệ thức cạnh - góc trong tam giác vuông

 

11

16, 17, 18

LT hệ thức cạnh - góc trong tam giác vuông

KT 15’

12

19, 20, 21

LT đường kính và dây của đường tròn

 

13

22, 23, 24

LT hàm số bậc nhất và đồ thị

 

14

25, 26, 27

LT liên hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm

 

15

28, 29, 30

LT về các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

 

16

31, 32, 33

LT về tìm đk để 2 đường thẳng song song và cắt nhau

KT 45’

17

34, 35, 36

LT dh nhận biết tiếp tuyến, t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau

 

18

37, 38, 39

Luyện tập giải hệ pt bằng pp thế

 

19

40, 41, 42

Luyện tập giải hệ pt bằng pp cộng đại số

 

 

Học kì II:

1 buổi/tuần x 18 tuần = 18 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

20

43, 44, 45

LT về t /c và các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

 

21

46, 47, 48

LT vị trí tương đối của hai đường tròn

 

22

49, 50, 51

LT giải toán lập hệ phương trình

 

23

52, 53, 54

LT giải toán lập hệ phương trình

 

24

55, 56, 57

LT bài toán đưa về giải hệ pt

 

25

58, 59, 60

LT về đường tròn và góc nội tiếp

 

26

61, 62, 63

LT về góc nội tiếp, góc giữa tiếp tuyến và một dây

 

27

64, 65, 66

LT vận dụng công thức nghiệm của pt bậc hai

KT 15’

28

67, 68, 69

LT về góc với đường tròn

 

29

70, 71, 72

LT vận dụng công thức nghiệm thu gọn

 

30

73, 74, 75

LT hệ thức Viet và pt bậc hai chứa tham số

 

31

76, 77, 78

LT chứng minh tứ giác nội tiếp

 

32

79, 80, 81

LT về góc với đường tròn, tứ giác nội tiếp

 

33

82, 83, 84

LT giải pt đưa về phương trình bậc hai

KT 45’

34

85, 86, 87

LT giải toán lập hương trình

 

35

88, 89, 90

LT giải toán lập phương trình

 

36

91, 92, 93

LT bài toán tổng hợp về đường tròn

 

37

94, 95, 96

LT bài toán tổng hợp về đường tròn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. MÔN NGỮ VĂN

I. Áp dụng cho đối tượng học sinh Khá, Giỏi

1. MÔN NGỮ VĂN 6

* Học kỳ I:

1 buổi/tuần x 14 tuần = 14 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

6

1, 2, 3

Ôn  tập truyện truyền thuyết (Bánh chưng bánh giầy; Thánh Gióng; Sơn Tinh, Thủy Tinh)

 

7

4, 5, 6

Văn bản tự sự: Sự việc và nhân vật trong văn tự sự

 

8

7, 8, 9

Ôn tập  tiếng Việt: Từ, cấu tạo từ ; Từ mượn; Nghĩa của từ

 

9

10, 11, 12

Văn bản tự sự: Chủ đề, dàn bài, đề bài và cách làm bài văn tự sự

 

10

13, 14, 15

Ôn tập Tiếng Việt: Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ, .

 

11

16, 17, 18

Ôn tập truyện truyền thuyết và cổ tích: Sự tích Hồ Gươm; Thạch Sanh; Em bé thông minh.

KT 15’

12

19, 20, 21

Ôn tập văn tự sự: Ngôi kể, lời kể, thứ tự kể trong văn tự sự

 

13

22, 23, 24

Ôn tập Tiếng Việt: Chữa lỗi dùng từ; Danh từ, cụm danh từ

 

14

25, 26, 27

Ôn tập TLV: Kể chuyện đời thường

 

15

28, 29, 30

Ôn tập truyện ngụ ngôn: Ếch ngồi đáy giếng, Thầy bói xem voi

 

16

31, 32, 33

Ôn tập TLV: Kể chuyện tưởng tượng

KT 45’

17

34, 35, 36

Ôn tập TV: Số từ và lượng từ; Chỉ từ

 

18

37, 38, 39

Ôn tập TV: Động từ, cụm động từ; Tính từ, cụm tính từ

 

19

40, 41, 42

Ôn tập truyện trung đại: Con hổ có nghĩa, Thầy thuốc giỏi cốt nhất ở tấm lòng

 

 

Học kì II:

1 buổi/tuần x 18 tuần = 18 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

20

43, 44, 45

Ôn tập văn tự sự: Các yếu tố trong văn tự sự

 

21

46, 47, 48

Ôn tâp văn miêu tả: Mục đích viết văn miêu tả; luyện viết đoạn văn miêu tả

 

22

49, 50, 51

Ôn tập văn bản: Bài học đường đời đầu tiên; Sông nước Cà Mau

 

23

52, 53, 54

Ôn tập văn bản: Bức tranh của em gái tôi; Vượt thác

 

24

55, 56, 57

Ôn tâp TLV: Phương pháp tả cảnh

 

25

58, 59, 60

Ôn tập TLV: Phương pháp tả người

 

26

61, 62, 63

Ôn tập văn bản: Buổi học cuối cùng; Đêm nay Bác không ngủ

 

27

64, 65, 66

Ôn tập Tiếng Việt: Phó từ; So sánh

KT 15’

28

67, 68, 69

Ôn tập các biện pháp tu từ tiếng Việt: Nhân hóa, hoán dụ, ẩn dụ

 

29

70, 71, 72

Ôn tập VB: Lượm; Cô Tô

 

30

73, 74, 75

Ôn tập TV: Các thành phần chính của câu; Câu trần thuật đơn

 

31

76, 77, 78

Ôn tập TV: Câu trần thuật đơn có từ và Câu trần thuật đơn không có từ .

 

32

79, 80, 81

Ôn tập Văn miêu tả: Luyện viết bài văn miêu tả

 

33

82, 83, 84

Ôn tập tiếng Việt: Chữa lỗi về chủ ngữ vị ngữ; Dấu câu

KT 45’

34

85, 86, 87

Ôn tập Văn miêu tả: Luyện viết bài văn miêu tả

 

35

88, 89, 90

Ôn tập văn bản: Lòng yêu nước; Bức thư của thủ lĩnh da đỏ

 

36

91, 92, 93

Luyện tập làm bài kiểm tra học kỳ.

 

37

94, 95, 96

Ôn tập  văn bản hành chính: Luyện viết đơn

 

 

 

2. MÔN NGỮ VĂN 7

* Học kỳ I:

1 buổi/tuần x 14 tuần = 14 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

6

1, 2, 3

Tìm hiểu các thành phần chính của câu

 

7

4, 5, 6

Đặc điểm  từ ghép, từ láy

 

8

7, 8, 9

Đặc điểm đại từ

 

9

10, 11, 12

Nội dung, nghệ thuật tiêu biểu  trong văn bản Mẹ tôi, Cuộc chia tay những con búp bê.

 

10

13, 14, 15

Luyện tập tính liên kết, bố cục, mạch lạc trong văn bản

 

11

16, 17, 18

Rèn kĩ năng tạo lập văn bản

KT 15’

12

19, 20, 21

Nét tiêu biểu về nội dung, nghệ thuật trong ca dao- dân ca

 

13

22, 23, 24

Cảm thụ thơ  trung đại VN

 

14

25, 26, 27

Cảm thụ thơ  trung đại VN

 

15

28, 29, 30

Ôn tập nghĩa của từ: Từ đồng âm, từ trái nghĩa, từ đồng nghĩa

 

16

31, 32, 33

Cảm thụ thơ trữ tình hiện đại VN

KT 45’

17

34, 35, 36

Khai thác thành ngữ, điệp ngữ, chơi chữ

 

18

37, 38, 39

Ôn tập: Quan hệ từ, chữa lỗi quan hệ từ

 

19

40, 41, 42

Luyện tập:  Cách làm văn biểu cảm.

 

 

 

Học kì II:

1 buổi/tuần x 18 tuần = 18 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

20

43, 44, 45

Ôn tập tác phẩm thơ Đường

 

21

46, 47, 48

Khai thác vẻ đẹp tục ngữ

 

22

49, 50, 51

Luyện viết văn bản nghị luận

 

23

52, 53, 54

Luyện viết văn bản nghị luận

 

24

55, 56, 57

Đặc điểm câu rút gọn, câu đặc biệt

 

25

58, 59, 60

Khai thác phương pháp nghị luận trong văn bản nghị luận

 

26

61, 62, 63

Luyện tập văn bản nghị luận

 

27

64, 65, 66

Nghệ thuật nghị luận trong văn bản:Tình yêu nước của nhân dân ta, Đức tính giản dị của BH

KT 15’

28

67, 68, 69

Ôn tập biến đổi câu

 

29

70, 71, 72

Ôn tập: Thêm trạng ngữ cho câu

 

30

73, 74, 75

Khai thác văn bản: Sống chết mặc bay, Ý nghĩa văn chương

 

31

76, 77, 78

Luyện tập: Dùng cụm CV mở rộng câu

 

32

79, 80, 81

Luyện viết đoạn văn chứng minh, giải thích

 

33

82, 83, 84

Ôn tập: Ca Huế trên sông Hương

KT 45’

34

85, 86, 87

Ôn tập dấu câu

 

35

88, 89, 90

Ôn tập văn nghị luận

 

36

91, 92, 93

Ôn tập văn nghị luận

 

37

94, 95, 96

Ôn tập tổng hợp

 

 

 

3. MÔN NGỮ VĂN 8

* Học kỳ I:

1 buổi/tuần x 14 tuần = 14 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

6

1, 2, 3

Xây dựng đoạn văn trong văn bản (Đoạn quy nạp và diễn dịch)

 

7

4, 5, 6

Ôn tập từ tượng hình, từ tượng thanh

 

8

7, 8, 9

- Tình cảnh của người nông dân trước cách mạng qua “Tức nước vỡ bờ” và “Lão Hạc”.

- Giá trị hiện thực trong “Lão Hạc” và “Tức nước vỡ bờ

- Vẻ đẹp nhân vật Lão Hạc trong “Lão Hạc” -Nam Cao.

 

9

10, 11, 12

Ôn tập tóm tắt văn bản tự sự và Miêu tả, biểu cảm trong văn bản tự sự.

 

10

13, 14, 15

Ôn tập trợ từ, thán từ, tình thái từ

 

11

16, 17, 18

Từ trái nghĩa – Từ đồng nghĩa.

KT 15’

12

19, 20, 21

Liên kết đoạn văn trong văn bản

 

13

22, 23, 24

- Cô bé bán diêm: Khát vọng và mơ ước của trẻ thơ.

- Đánh nhau với cối xay gió: Nhân vật Đônkihôtê.

- Đánh nhau với cối xay gió: NT tương phản, đối lập.

 

14

25, 26, 27

- Chiếc lá cuối cùng: Đảo ngược tình huống hai lần.

- Chiếc lá cuối cùng: Giá trị của nghệ thuật .

- Ý nghĩa hình tượng hai cây phong.

 

15

28, 29, 30

Nói quá; Nói giảm, nói tránh

 

16

31, 32, 33

Phương pháp thuyết minh

KT 45’

17

34, 35, 36

Luyện tập phương pháp thuyết minh - Thuyết minh về một loại đồ dùng.

 

18

37, 38, 39

Hình tượng người chí sĩ cách mạng.

 

19

40, 41, 42

Ông đồ; Hai chữ nước nhà.

 

 

Học kì II:

1 buổi/tuần x 18 tuần = 18 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

20

43, 44, 45

Ôn tập văn bản: Ôn dịch thuốc lá; Thông tin trái đất năm 2000; Bài toán dân số

 

21

46, 47, 48

Ôn tập văn bản: Nhớ Rừng

 

22

49, 50, 51

Ôn tập văn bản thuyết minh

 

23

52, 53, 54

Đoạn văn thuyết minh

 

24

55, 56, 57

Câu cầu khiến - Câu nghi vấn

 

25

58, 59, 60

Thơ Hồ Chí Minh

 

26

61, 62, 63

Câu cảm thán – Câu trần thuật

 

27

64, 65, 66

Ôn tập văn bản: Chiếu dời đô

KT 15’

28

67, 68, 69

Hịch tướng sĩ.

 

29

70, 71, 72

Ôn tập Tiếng Việt: Câu phủ định - Hành động nói

 

30

73, 74, 75

Ôn tập luận điểm

 

31

76, 77, 78

Viết đoạn văn trình bày luận điểm

 

32

79, 80, 81

Nước Đại Việt ta

 

33

82, 83, 84

Bàn về phép học

KT 45’

34

85, 86, 87

Ôn tập văn nghị luận: Cách làm bài văn nghị luận; Yếu tố biểu cảm trong văn nghị luận

 

35

88, 89, 90

Hội thoại - Lựa chọn trật tự từ trong câu

 

36

91, 92, 93

Ôn tập văn bản: Thuế máu; Đi bộ ngao du

 

37

94, 95, 96

Yếu tố tự sự trong bài văn nghị luận

 

 

 

 

 

 

4. MÔN NGỮ VĂN 9

* Học kỳ I:

1 buổi/tuần x 14 tuần = 14 buổi

(Mỗi buổi dạy 3 tiết)

<

Tuần

Tiết

Nội dung

Ghi chú

6

1

Ôn tập về văn nghị luận: đặc điểm, cách làm bài văn nghị luận

 

2

Luyện tập lập dàn bài cho bài văn nghị luận

 

3

Tập viết các đoạn văn nghị luận

 

7

4

Giá trị hiện thực và nhân đạo trong “Chuyện người con gái…”

 

5

Nỗi oan khuất, bất hạnh của người phụ nữ đức hạnh tài hoa

 

6

Nêu cảm nhận, suy nghĩ về hình ảnh người phụ nữ trong XHPK

 

8

7

Giá trị hiện thực trong Truyện Kiều của Nguyễn Du

 

8

Giá trị nhân đạo trong Truyện Kiều của Nguyễn Du

 

9

Cảm nhận về vẻ đẹp của chị em Thúy Kiều

 

9

10

Cảm nhận về bức tranh thiên nhiên ngày xuân trong đoạn trích “Cảnh ngày xuân”.

 

11

Cảm nhận về bức tranh cảnh lễ hội trong tiết thanh minh

 

12

Cảm nhận về bức tranh cảnh du xuân trở về của chị em Thúy Kiều

 

10

13

Cảm nhận sáu câu đầu đoạn trích “Kiều ở lầu Ngưng Bích”